USSH VNUHCM
ĐH KHXH&NV TP.HCM Sáng tạo • Dẫn dắt • Trách nhiệm
Thông báo Test

Lưới dân tộc (30 kết quả)

Cộng đồng 54 dân tộc bình đẳng, đoàn kết và tương trợ cùng phát triển

Nhóm Việt - Mường

Ngữ hệ Nam Á (Austroasiatic)
2 dân tộc

Cư dân nông nghiệp lúa nước đồng bằng và trung du, cội nguồn văn minh sông Hồng.

Kinh Toàn quốc

Kinh

(Việt)
Dân số: ~ 82.085.826 người
Toàn quốc (34/34 tỉnh thành)
Mường Miền Bắc

Mường

(Mol)
Dân số: ~ 1.450.000 người
Hòa Bình - Phú Thọ, Thanh Hóa, Sơn La

Nhóm Tày - Thái

Ngữ hệ Tai - Kadai (Kra-Dai)
8 dân tộc

Cư dân cư trú tại các thung lũng lòng chảo và triền đồi, canh tác lúa nước ven suối.

Tày Miền Bắc

Tày

(Thổ)
Dân số: ~ 1.850.000 người
Cao Bằng - Bắc Kạn, Lạng Sơn, Thái Nguyên - Bắc Giang
Thái Miền Bắc

Thái

(Táy Đăm)
Dân số: ~ 1.820.000 người
Sơn La, Điện Biên - Lai Châu, Nghệ An, Thanh Hóa
Nùng Miền Bắc

Nùng

(Nùng An)
Dân số: ~ 1.080.000 người
Lạng Sơn, Cao Bằng - Bắc Kạn, Thái Nguyên - Bắc Giang
Sán Chay Miền Bắc

Sán Chay

(Cao Lan)
Dân số: ~ 201.000 người
Tuyên Quang, Thái Nguyên - Bắc Giang, Quảng Ninh
Giáy Miền Bắc

Giáy

(Nhắng)
Dân số: ~ 67.800 người
Lào Cai - Yên Bái, Hà Giang, Lai Châu
Lào Miền Bắc

Lào

(Lào Bốc)
Dân số: ~ 17.500 người
Điện Biên - Lai Châu, Sơn La
Lự Miền Bắc

Lự

(Lừ)
Dân số: ~ 6.700 người
Lai Châu
Bố Y Miền Bắc

Bố Y

(Chủng Chá)
Dân số: ~ 3.200 người
Hà Giang - Tuyên Quang, Lào Cai

Nhóm Kadai

Ngữ hệ Tai - Kadai (Kra-Dai)
4 dân tộc

Nhóm cư dân bản địa cổ cư trú ở vùng núi đá hiểm trở phía Bắc.

La Chí Miền Bắc

La Chí

(Thổ Đen)
Dân số: ~ 15.000 người
Hà Giang - Tuyên Quang
La Ha Miền Bắc

La Ha

(Khlá Phlao)
Dân số: ~ 10.100 người
Sơn La, Lào Cai - Yên Bái
Cờ Lao Miền Bắc

Cờ Lao

(Cờ Lao Xanh)
Dân số: ~ 4.000 người
Hà Giang - Tuyên Quang
Pu Péo Miền Bắc

Pu Péo

(Ka Beo)
Dân số: ~ 900 người
Hà Giang - Tuyên Quang

Nhóm Môn - Khmer

Ngữ hệ Nam Á (Austroasiatic)
4 dân tộc

Cư dân bản địa lâu đời sinh sống dọc dải Trường Sơn, Tây Nguyên và Tây Nam Bộ.

Khơ Mú Miền Bắc

Khơ Mú

(Xá Cẩu)
Dân số: ~ 90.000 người
Nghệ An, Điện Biên - Lai Châu, Sơn La
Xinh Mun Miền Bắc

Xinh Mun

(Puộc)
Dân số: ~ 29.000 người
Sơn La, Điện Biên
Kháng Miền Bắc

Kháng

(Xá Khao)
Dân số: ~ 16.000 người
Sơn La, Lai Châu
Mảng Miền Bắc

Mảng

(Mảng Ư)
Dân số: ~ 4.600 người
Lai Châu

Nhóm H'Mông - Dao

Ngữ hệ H'Mông - Dao (Hmong-Mien)
3 dân tộc

Bậc thầy canh tác ruộng bậc thang và nghề thủ công thêu dệt, chế tác bạc tinh xảo.

H'Mông Miền Bắc

H'Mông

(Mèo)
Dân số: ~ 1.390.000 người
Hà Giang - Tuyên Quang, Lào Cai - Yên Bái, Sơn La, Lai Châu
Dao Miền Bắc

Dao

(Kìm Miền)
Dân số: ~ 890.000 người
Hà Giang, Tuyên Quang, Lào Cai, Quảng Ninh
Pà Thẻn Miền Bắc

Pà Thẻn

(Pà Hưng)
Dân số: ~ 8.200 người
Hà Giang - Tuyên Quang

Nhóm Hán

Ngữ hệ Hán - Tạng (Sino-Tibetan)
3 dân tộc

Cộng đồng giao thương lâu đời tại các đô thị, thương cảng sầm uất và miền núi biên giới.

Hoa Toàn quốc

Hoa

(Khách)
Dân số: ~ 750.000 người
TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Sóc Trăng - Bạc Liêu, Kiên Giang
Ngái Miền Bắc

Ngái

(Ngái Lầu Mần)
Dân số: ~ 1.600 người
Thái Nguyên - Bắc Giang, Quảng Ninh
Sán Dìu Miền Bắc

Sán Dìu

(Sán Dẻo)
Dân số: ~ 183.000 người
Thái Nguyên - Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Quảng Ninh, Tuyên Quang

Nhóm Tạng - Miến

Ngữ hệ Hán - Tạng (Sino-Tibetan)
6 dân tộc

Cư dân vùng núi cao chót vót biên thùy phía Bắc, bảo lưu nhiều phong tục nguyên sơ quý hiếm.

Hà Nhì Miền Bắc

Hà Nhì

(U Ni)
Dân số: ~ 25.500 người
Lai Châu, Điện Biên, Lào Cai
La Hủ Miền Bắc

La Hủ

(Xá Lá Vàng)
Dân số: ~ 12.000 người
Lai Châu
Phù Lá Miền Bắc

Phù Lá

(Xá Phó)
Dân số: ~ 12.500 người
Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Lai Châu
Lô Lô Miền Bắc

Lô Lô

(Mun Di)
Dân số: ~ 4.800 người
Hà Giang, Cao Bằng
Cống Miền Bắc

Cống

(Xắm Khống)
Dân số: ~ 2.700 người
Lai Châu, Điện Biên
Si La Miền Bắc

Si La

(Cù Dè Xừ)
Dân số: ~ 900 người
Lai Châu, Điện Biên